TS. Bùi Thanh Tường Thụy

TS. Bùi Thanh Tường Thụy

Quản lý chương trình, Văn phòng Hiệu trưởng

THÔNG TIN

Tiến sĩ Bùi Thụy nguyên là Quản lý Chương trình tại Văn phòng Hiệu trưởng và là Trưởng phòng tuyển sinh tại Viện Khoa học và Giáo dục Khai phóng. Trước khi gia nhập VinUni, bà đã có 7 năm kinh nghiệm làm việc học tập tại Hoa Kỳ và Việt Nam. Bà nhận bằng Tiến sĩ Ngôn ngữ học tại Đại học Massachusetts Amherst và bằng Cử nhân Tiếng Anh và Ngôn ngữ học tại Đại học Minnesota.

Tiến sĩ Thụy theo đuổi sở thích nghiên cứu về các giao diện cú pháp, ngữ nghĩa, ngôn ngữ học tâm lý và ngôn ngữ máy tính. Bà sử dụng nhiều phương pháp thử nghiệm, kỹ thuật lập mô hình thống kê và công cụ tính toán để tìm hiểu cách con người mã hóa và truy xuất thông tin ngôn ngữ, cũng như cách những thông tin này giúp chúng ta hiểu cách con người dạy ngôn ngữ cho máy tính. Gần đây, bà tập trung vào khai thác văn bản, phân giải đại từ, tham chiếu tạm thời và xử lý ngôn ngữ phức tạp bằng tiếng Việt và tiếng Anh.

Hồ sơ đầy đủ của bà Tường Thụy ở đây.

CHUYÊN MÔN NGHIÊN CỨU

  • Cú pháp
  • Ngữ nghĩa
  • Ngôn ngữ học tâm lý
  • Ngôn ngữ máy tính
  • Phân giải đại từ
  • Tham chiếu tạm thời
  • Xử lý ngôn ngữ phức tạp

CÁC ẤN PHẨM TIÊU BIỂU

  • Luong, V., Nguyen, D., Dinh, D., & Thuy B. (2020). Assessing Vietnamese Text Readability Using Multi-Level Linguistic Features. International Journal of Advanced Computer Science and Applications, 11(8), 100-111.
  • Vo, N., Bui, T., & Dinh, D. (2020). Text-Type Variation in Vietnamese: Corpus Mining for Linguistic Features in Narrative and Non-Narrative Genres. NAFOSTED Conference on Information and Computer Science, 221-225.
  • Bui, T. (2019). Temporal Reference in Vietnamese. Interdisciplinary Perspectives on Vietnamese Linguistics: Studies in Language Companion Series, 211, 115-140.
  • Ivan, R., & Bui, T. (2019). Vietnamese Anaphora: Binding Principles and the Lack Thereof. Fieldwork Perspectives on the Semantics of African, Asian, and Austronesian Languages, 5, 47-61.
  • Bui, T. (2018). The Vietnamese Perfect. Sinn und Bedeutung, 21(1), 249-266.
  • Bui, T. (2018). A Unified Account for Number Agreement in Algonquian Languages. Chicago Linguistic Society, 52(1), 87-100.
  • Bui, T., & Ivan, R., eds. (2016). Proceedings of the Ninth Meeting of the Semantics of Under-Represented Languages in the Americas. Amherst: GLSA.
  • Bui, T., & Özyıldız, D., eds. (2015). Proceedings of the Forty-Fifth Annual Meeting of the Northeast Linguistic Society. Amherst: GLSA.

GIẢI THƯỞNG VÀ DANH HIỆU TIÊU BIỂU

  • Học bổng nghiên cứu sinh, Đại học Massachusetts Amherst (2019)
  • Học bổng nghiên cứu sinh tiến sĩ, Đại học Massachusetts Amherst (2017-2019)
  • Học bổng sau đại học, Đại học Massachusetts Amherst (2014-2015)
  • Học bổng chương trình cơ hội nghiên cứu dành cho sinh viên, Đại học Minnesota (2013-2014)

TRÌNH ĐỘ GIÁO DỤC

  • Tiến sĩ Triết học Ngôn ngữ học, Đại học Massachusetts Amherst (2019)
  • Cử nhân tiếng Anh và Ngôn ngữ học, Đại học Minnesota (2014)