VinUni Banner

Tâm lý học thi khối nào? Điểm chuẩn ngành Tâm lý học năm 2025

23/02/2026

Ngành Tâm lý học đang trở thành một lựa chọn hấp dẫn cho nhiều thí sinh nhờ vào triển vọng nghề nghiệp rộng mở và sự phát triển nhanh chóng của lĩnh vực này. Một trong những yếu tố quan trọng khi chọn ngành học là hiểu rõ các tổ hợp môn xét tuyển phù hợp. Vậy, khi xét tuyển vào ngành Tâm lý học, thí sinh cần biết Tâm lý học thi khối nào để có kế hoạch ôn tập hiệu quả và đạt kết quả tốt trong kỳ thi.

Tâm lý học thi khối nào?

Hiện tại, ngành Tâm lý học có nhiều tổ hợp môn xét tuyển khác nhau, tùy thuộc vào từng trường đại học và Tâm lý học thi khối nào phụ thuộc vào khả năng của bạn. Tuy nhiên, tổ hợp môn xét tuyển phổ biến nhất cho ngành này là B00 (Toán, Hóa, Sinh). Ngoài ra, còn có các khối thi khác như sau:

  • A00: Toán, Vật lý, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
  • B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
  • B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
  • C14: Toán, Văn, GDCD
  • C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
  • C20: Ngữ văn, Địa lý, GDCD
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • D02: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
  • D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
  • D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D66: Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
  • D78: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
  • D83: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung
tam-ly-hoc-thi-khoi-nao-1

Tâm lý học thi khối nào?

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học năm 2025

STT Tên, mã ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Tên trường
1 Tâm lý học giáo dục – 7310403 25.17 C00,C03,D01,D14 Đại học Tây Nguyên
2 Tâm lý học – 7310401 23.25 A00,A01,D01 Đại học Lao động – Xã hội (Cơ sở phía Nam)
3 Tâm lý học – 7310401 22.8 A00,A01,D01 Đại học Lao động – Xã hội (Cơ sở Hà Nội)
4 Tâm lý học – 7310401 16 D01 Đại học Hồng Đức
5 Tâm lý học – 7310401 22.6 C00,C03,C04,C19,D01,

D14,D15,X01,X70,X74

Đại học Tân Trào
6 Tâm lý học – 7310401 24.73 C00 Đại học Đồng Tháp
7 Tâm lý học – 7310401 28.7 C00 Đại học Y Hà Nội
8 Tâm lý học – 7310401 25.3 A09,C00,C20,D01,X21,X74 Học viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam
9 Tâm lý học giáo dục – 7310403 22.3 B08 Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TP HCM
10 Tâm lý học giáo dục – 7310403 24 C01,C03,C04,D01 Đại học Vinh
11 Tâm lý học – QHX19 29 C00,D01,D14,D15,D66 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội
12 Tâm lý học giáo dục – 7310403 25.9 B00,C00,C14,C19,C20,D01,X01,X70,X74 Đại học Sư Phạm – Đại học Huế
13 Tâm lý học – 7310401 24.17 A01,B03,B08,C00,D01 Học viện Phụ nữ Việt Nam
14 Tâm lý học – 7310401 25.28 D01,D14,D15,D66 Đại học Thủ Đô Hà Nội
15 Tâm lý học – 7310401 24.75 C00 Đại học Lao động – Xã hội (Cơ sở phía Nam)
16 Tâm lý học – 7310401 15 B00,B03,C00,C03,C04,C08,C12,C13,D01,

D13,D14,D15,X01,X70,X74,X78

Đại học Nguyễn Tất Thành
17 Tâm lý học – 7310401 15 B03,B08,C02,D01 Đại học Văn Lang
18 Tâm lý học – 7310401 15 B03,C00,C01,C03,C04,D01,X01 Đại học Đại Nam
19 Tâm lý học – 7310401 22.75 C00,C03,C04,C07,D01,D14,D15,X01,X70,X74 Đại học Thủ Dầu Một
20 Tâm lý học – 7310401 16 C01 Đại học Kinh tế – Tài chính TP HCM
21 Tâm lý học giáo dục – 7310403 24.6 C00,C03,C04,D01,X01,X17,X74 Đại học Quy Nhơn
22 Tâm lý học – 7310401 15 B03,C00,C03,C04,D01,D15,X02,X17,X70 Đại Học Đông Á
23 Tâm lý học – 7310401 24.95 D14 Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TP HCM
24 Tâm lý học – 7310401 15 A00,A01,C00,C01,C03,C14,D01,K01 Đại học Gia Định
25 Tâm lý học – 7310401 23.7 B00,C00,D01 Đại học Y Hà Nội
26 Tâm lý học giáo dục – 7310403 26.75 C00,C14,C20,D14,X01,X74 Đại học Cần Thơ
27 Tâm lý học giáo dục – 7310403 26.11 C00,D01 Đại Học Sư Phạm – Đại học Thái Nguyên
28 Tâm lý học – 7310401 24 C00,X01,X74 Đại học Mở TP HCM
29 Tâm lý học – 7310401 17.7 B00,B03,B08,D01 Khoa Y Dược – Đại học Đà Nẵng
30 Tâm lý học – 7310401 15 C01,C03,C04,D01,X01,X02 Đại học Kinh tế – Tài chính TP HCM
31 Tâm lý học – 7310401 16 A08,B00,C00,D01,D14,D15 Đại học Quốc tế Sài Gòn
32 Tâm lý học – QHX19 25.5 D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội
33 Tâm lý học – 7310401 15 A01,C00,C01,D01,D08,X01 Đại học Hoa Sen
34 Tâm lý học giáo dục – 7310403 23.5 D14 Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TP HCM
35 Tâm lý học – 7310401 27.75 C00 Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TP HCM
36 Tâm lý học – 7310401 23.25 D15 Đại học Sư phạm Hà Nội
37 Tâm lý học giáo dục – 7310403 26.68 B03,C00,D01 Đại học Sư phạm Hà Nội 2
38 Tâm lý học – 7310401 25.3 B00,C00,D01,D14 Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TP HCM
39 Tâm lý học – 7310401 22.7 B03,C02,C03,C14,D01,X01 Đại học Sư Phạm – Đại học Đà Nẵng
40 Tâm lý học – 7310401 24.3 C00 Đại học Lao động – Xã hội (Cơ sở Hà Nội)
41 Tâm lý học – 7310401 15.5 B03,B08,C00,C02,D01,D07 Đại học Yersin Đà Lạt
42 Tâm lý học – 7310401 26.7 D01 Đại học Y Hà Nội
43 Tâm lý học – QHX19 26 D14,D15 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội
44 Tâm lý học – 7310401 15 C00,C20,D01,D14,D15 Đại học Quốc tế Hồng Bàng
45 Tâm lý học giáo dục – 7310403 22.8 D01 Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TP HCM
46 Tâm lý học giáo dục – 7310403 23.6 B00,B08,D01,D14 Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TP HCM
47 Tâm lý học – QHX19 26.5 C03,C04 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội
48 Tâm lý học – 7310401 25.17 C00 Học viện Phụ nữ Việt Nam
49 Tâm lý học giáo dục – 7310403 24.87 A00,B00,C00,D01,X70,X74 Học viện Quản Lý Giáo Dục
50 Tâm lý học giáo dục – 7310403 23.96 D01,D14,D15 Đại học Sư phạm Hà Nội
51 Tâm lý học – 7310401 24.4 D01 Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TP HCM
52 Tâm lý học – 7310401 15 A00,B03,C16,D08,

D13,X01,X70,X74

Đại học Văn Hiến
53 Tâm lý học – 7310401 20 A01,C00,C03,C04,

D01,X01,X78

Đại học Hùng Vương TP HCM
54 Tâm lý học – 7310401 15 A10,C01,C03,C04,

D01,X01,X02

Đại học Công nghệ TP HCM
55 Tâm lý học – 7310401 22.25 B03,C01,C02,C03,C04,

D01,X01,X02,X04

Đại học Sài Gòn

Nguồn: diemthi.vnexpress.net

Cơ hội nghề nghiệp ngành Tâm lý học

Ngành Tâm lý học mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp đa dạng, tùy thuộc vào chuyên môn và lĩnh vực mà bạn quan tâm. Dưới đây là một số cơ hội nghề nghiệp tiêu biểu trong ngành Tâm lý học:

  1. Tư vấn viên tâm lý: Cung cấp sự hỗ trợ và tư vấn cho cá nhân hoặc nhóm để giải quyết các vấn đề về tâm lý và cảm xúc.
  2. Nhà tâm lý học lâm sàng: Chẩn đoán và điều trị các rối loạn tâm lý và cảm xúc, làm việc trong bệnh viện, phòng khám hoặc phòng tư vấn.
  3. Nhà tâm lý học học đường: Làm việc tại các trường học để giúp đỡ học sinh trong việc phát triển cá nhân, học tập và giải quyết các vấn đề học đường.
  4. Nhà nghiên cứu tâm lý học: Tiến hành nghiên cứu để hiểu rõ hơn về hành vi con người và các vấn đề liên quan, làm việc tại các viện nghiên cứu hoặc trường đại học.
  5. Nhà tâm lý học tổ chức: Hỗ trợ các tổ chức trong việc cải thiện môi trường làm việc, phát triển nhân sự và tối ưu hóa hiệu suất công việc.
  6. Nhà tâm lý học thể thao: Cung cấp sự hỗ trợ tâm lý cho vận động viên để cải thiện hiệu suất và quản lý căng thẳng trong thi đấu.
  7. Nhà tâm lý học pháp lý: Làm việc với hệ thống pháp lý để đánh giá và cung cấp chứng cứ về trạng thái tâm lý của các cá nhân trong các vụ án pháp lý.
  8. Nhà tư vấn phát triển cá nhân: Hướng dẫn và hỗ trợ các cá nhân trong việc thiết lập và đạt được mục tiêu cá nhân và nghề nghiệp.
  9. Nhà giáo dục tâm lý học: Giảng dạy và đào tạo các khóa học về tâm lý học tại các trường đại học và cơ sở giáo dục khác.
tam-ly-hoc-thi-khoi-nao-2

Cơ hội nghề nghiệp ngành Tâm lý học

Việc hiểu rõ các tổ hợp môn xét tuyển cho ngành Tâm lý học sẽ giúp bạn lựa chọn khối thi phù hợp và chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi đại học. Tại chương trình Cử nhân Tâm lý học của Viện Khoa học và Giáo dục Khai phóng thuộc Trường Đại học VinUni, sinh viên sẽ được học các môn học cập nhật và áp dụng các phương pháp giảng dạy tiên tiến, đồng thời được hỗ trợ bởi cơ sở vật chất và tài nguyên nghiên cứu hàng đầu. Điều này giúp bạn xây dựng nền tảng vững chắc để phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực tâm lý học hoặc tiếp tục theo học các bậc học cao hơn.

Banner footer